Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xuất xứ" (1)
xuất xứ
Tiếng Anh
Danh từprovenance, origin
Sản phẩm này có xuất xứ từ Việt Nam.
This product originates from Vietnam.
Từ liên quan "xuất xứ" (1)
xuất xưởng
Tiếng Anh
Động từRoll out, leave the factory
Hàng ngàn chiếc xe đã xuất xưởng mỗi năm.
Thousands of cars are rolled out from the factory every year.
Cụm từ "xuất xứ" (2)
Sản phẩm này có xuất xứ từ Việt Nam.
This product originates from Vietnam.
Hàng ngàn chiếc xe đã xuất xưởng mỗi năm.
Thousands of cars are rolled out from the factory every year.
